Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 3 (7-17 Nét)
Đây là phần cuối cùng trong loạt bài tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung. Các bộ thủ này có số lượng nét nhiều hơn, từ 7 nét trở lên. Tuy ít gặp hơn các bộ thủ ít nét, nhưng chúng lại đóng vai trò quan trọng trong việc cấu tạo nên những chữ Hán phức tạp.
Xem thêm:
7. Bộ thủ 7 nét (20 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|
| 147 | 见 | jiàn | Kiến | Nhìn thấy | 视, 觉 |
| 148 | 角 | jiǎo | Giác | Cái sừng, góc | 解 |
| 149 | 言 (讠) | yán | Ngôn | Lời nói | 说, 语, 讲 |
| 150 | 谷 | gǔ | Cốc | Khe nước chảy | 欲 |
| 151 | 豆 | dòu | Đậu | Hạt đậu | 登 |
| 152 | 豕 | shǐ | Thỉ | Con heo | 象, 家 |
| 153 | 豸 | zhì | Trãi | Loài sâu không chân | 豹 |
| 154 | 贝 | bèi | Bối | Vỏ sò, tiền bạc | 买, 贵, 财 |
| 155 | 赤 | chì | Xích | Màu đỏ | 赫 |
| 156 | 走 | zǒu | Tẩu | Đi, chạy | 起, 趟 |
| 157 | 足 | zú | Túc | Chân | 路, 跑, 跳 |
| 158 | 身 | shēn | Thân | Thân thể | 谢, 射 |
| 159 | 车 | chē | Xa | Xe cộ | 军, 轮 |
| 160 | 辛 | xīn | Tân | Cay, vất vả | 辟 |
| 161 | 辰 | chén | Thần | Thời gian, thìn | 辱 |
| 162 | 辶 (辵) | chuò | Xước | Bước đi | 进, 道, 远 |
| 163 | 邑 (阝phải) | yì | Ấp | Vùng đất, thành ấp | 都, 邮 |
| 164 | 酉 | yǒu | Dậu | Rượu, gà | 酒, 醉 |
| 165 | 采 | biàn | Biện | Phân biệt | (Ít gặp) |
| 166 | 里 | lǐ | Lý | Dặm, bên trong | 量 |
8. Bộ thủ 8 nét (9 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|
| 167 | 金 (钅) | jīn | Kim | Vàng, kim loại | 错, 钱, 钟 |
| 168 | 长 | cháng | Trường | Dài, lớn | 张 |
| 169 | 门 | mén | Môn | Cửa hai cánh | 问, 间 |
| 170 | 阜 (阝trái) | fù | Phụ | Đống đất, gò | 院, 阳 |
| 171 | 隶 | lì | Đãi | Kịp, đến | (Ít gặp) |
| 172 | 隹 | zhuī | Chuy | Chim đuôi ngắn | 难, 谁 |
| 173 | 雨 | yǔ | Vũ | Mưa | 雪, 零 |
| 174 | 青 | qīng | Thanh | Màu xanh | 静 |
| 175 | 非 | fēi | Phi | Không phải, sai | 靠 |
9. Bộ thủ 9 nét (11 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|
| 176 | 面 | miàn | Diện | Mặt | 包 |
| 177 | 革 | gé | Cách | Da thú (đã thuộc) | 鞋 |
| 178 | 韦 | wéi | Vi | Da (thuộc) | 韩 |
| 179 | 韭 | jiǔ | Cửu | Rau hẹ | (Ít gặp) |
| 180 | 音 | yīn | Âm | Âm thanh | 章, 意 |
| 181 | 页 | yè | Hiệt | Cái đầu, trang giấy | 顶, 顺 |
| 182 | 风 | fēng | Phong | Gió | 飘 |
| 183 | 飞 | fēi | Phi | Bay | (Ít gặp làm bộ) |
| 184 | 食 (饣) | shí | Thực | Ăn | 饭, 饮, 饿 |
| 185 | 首 | shǒu | Thủ | Đầu | 道 |
| 186 | 香 | xiāng | Hương | Mùi thơm | 馨 |
10. Bộ thủ 10 nét (8 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|
| 187 | 马 | mǎ | Mã | Con ngựa | 骑, 驾 |
| 188 | 骨 | gǔ | Cốt | Xương | 滑 |
| 189 | 高 | gāo | Cao | Cao | 搞 |
| 190 | 髟 | biāo | Tiêu | Tóc dài | 发 |
| 191 | 斗 | dòu | Đấu | Đánh nhau | 闹 |
| 192 | 鬯 | chàng | Sướng | Rượu nếp | (Cực hiếm) |
| 193 | 鬲 | lì | Cách | Chân vạc | 隔 |
| 194 | 鬼 | guǐ | Quỷ | Con quỷ | 魂 |
11. Bộ thủ 11 nét (6 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|
| 195 | 鱼 | yú | Ngư | Con cá | 鲜 |
| 196 | 鸟 | niǎo | Điểu | Con chim | 鸡 |
| 197 | 卤 | lǔ | Lỗ | Đất mặn | 咸 |
| 198 | 鹿 | lù | Lộc | Con hươu | 丽 |
| 199 | 麦 | mài | Mạch | Lúa mạch | 面 |
| 200 | 麻 | má | Ma | Cây gai | 磨 |
12. Bộ thủ 12 nét trở lên (14 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|
| 201 | 黃 | huáng | Hoàng | Màu vàng | |
| 202 | 黍 | shǔ | Thử | Lúa nếp | |
| 203 | 黑 | hēi | Hắc | Màu đen | 默 |
| 204 | 黹 | zhǐ | Chỉ | May áo | |
| 205 | 黾 | mǐn | Mãnh | Con ếch cốm | |
| 206 | 鼎 | dǐng | Đỉnh | Cái đỉnh | |
| 207 | 鼓 | gǔ | Cổ | Cái trống | |
| 208 | 鼠 | shǔ | Thử | Con chuột | |
| 209 | 鼻 | bí | Tỵ | Cái mũi | |
| 210 | 齐 | qí | Tề | Ngang bằng | |
| 211 | 齿 | chǐ | Xỉ | Răng | |
| 212 | 龙 | lóng | Long | Con rồng | |
| 213 | 龟 | guī | Quy | Con rùa | |
| 214 | 龠 | yuè | Dược | Nhạc khí | |
Vậy là chúng ta đã hoàn thành việc điểm qua tất cả 214 bộ thủ tiếng Trung. Hy vọng danh sách này sẽ là công cụ đắc lực giúp bạn trên con đường chinh phục Hán ngữ!
Xem lại