LessonsVocabularyPractice
書

Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 3: 7-17 Nét

2024-05-24
15 phút đọc

Phần cuối cùng trong chuỗi bài viết về 214 bộ thủ tiếng Trung. Tổng hợp các bộ thủ có nhiều nét nhất từ 7 đến 17 nét, thường gặp trong các chữ Hán phức tạp.

閱

Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 3 (7-17 Nét)

Đây là phần cuối cùng trong loạt bài tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung. Các bộ thủ này có số lượng nét nhiều hơn, từ 7 nét trở lên. Tuy ít gặp hơn các bộ thủ ít nét, nhưng chúng lại đóng vai trò quan trọng trong việc cấu tạo nên những chữ Hán phức tạp.

Xem thêm:

7. Bộ thủ 7 nét (20 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
147见jiànKiếnNhìn thấy视, 觉
148角jiǎoGiácCái sừng, góc解
149言 (讠)yánNgônLời nói说, 语, 讲
150谷gǔCốcKhe nước chảy欲
151豆dòuĐậuHạt đậu登
152豕shǐThỉCon heo象, 家
153豸zhìTrãiLoài sâu không chân豹
154贝bèiBốiVỏ sò, tiền bạc买, 贵, 财
155赤chìXíchMàu đỏ赫
156走zǒuTẩuĐi, chạy起, 趟
157足zúTúcChân路, 跑, 跳
158身shēnThânThân thể谢, 射
159车chēXaXe cộ军, 轮
160辛xīnTânCay, vất vả辟
161辰chénThầnThời gian, thìn辱
162辶 (辵)chuòXướcBước đi进, 道, 远
163邑 (阝phải)yìẤpVùng đất, thành ấp都, 邮
164酉yǒuDậuRượu, gà酒, 醉
165采biànBiệnPhân biệt(Ít gặp)
166里lǐLýDặm, bên trong量

8. Bộ thủ 8 nét (9 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
167金 (钅)jīnKimVàng, kim loại错, 钱, 钟
168长chángTrườngDài, lớn张
169门ménMônCửa hai cánh问, 间
170阜 (阝trái)fùPhụĐống đất, gò院, 阳
171隶lìĐãiKịp, đến(Ít gặp)
172隹zhuīChuyChim đuôi ngắn难, 谁
173雨yǔVũMưa雪, 零
174青qīngThanhMàu xanh静
175非fēiPhiKhông phải, sai靠

9. Bộ thủ 9 nét (11 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
176面miànDiệnMặt包
177革géCáchDa thú (đã thuộc)鞋
178韦wéiViDa (thuộc)韩
179韭jiǔCửuRau hẹ(Ít gặp)
180音yīnÂmÂm thanh章, 意
181页yèHiệtCái đầu, trang giấy顶, 顺
182风fēngPhongGió飘
183飞fēiPhiBay(Ít gặp làm bộ)
184食 (饣)shíThựcĂn饭, 饮, 饿
185首shǒuThủĐầu道
186香xiāngHươngMùi thơm馨

10. Bộ thủ 10 nét (8 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
187马mǎMãCon ngựa骑, 驾
188骨gǔCốtXương滑
189高gāoCaoCao搞
190髟biāoTiêuTóc dài发
191斗dòuĐấuĐánh nhau闹
192鬯chàngSướngRượu nếp(Cực hiếm)
193鬲lìCáchChân vạc隔
194鬼guǐQuỷCon quỷ魂

11. Bộ thủ 11 nét (6 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
195鱼yúNgưCon cá鲜
196鸟niǎoĐiểuCon chim鸡
197卤lǔLỗĐất mặn咸
198鹿lùLộcCon hươu丽
199麦màiMạchLúa mạch面
200麻máMaCây gai磨

12. Bộ thủ 12 nét trở lên (14 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
201黃huángHoàngMàu vàng
202黍shǔThửLúa nếp
203黑hēiHắcMàu đen默
204黹zhǐChỉMay áo
205黾mǐnMãnhCon ếch cốm
206鼎dǐngĐỉnhCái đỉnh
207鼓gǔCổCái trống
208鼠shǔThửCon chuột
209鼻bíTỵCái mũi
210齐qíTềNgang bằng
211齿chǐXỉRăng
212龙lóngLongCon rồng
213龟guīQuyCon rùa
214龠yuèDượcNhạc khí

Vậy là chúng ta đã hoàn thành việc điểm qua tất cả 214 bộ thủ tiếng Trung. Hy vọng danh sách này sẽ là công cụ đắc lực giúp bạn trên con đường chinh phục Hán ngữ!

Xem lại

學

Khám Phá Chiều Sâu Ngôn Ngữ

Hành trình vạn dặm bắt đầu từ những bước chân đầu tiên. Hãy cùng chúng tôi bồi đắp kiến thức và rèn luyện kỹ năng mỗi ngày.

Bắt Đầu Bài Học →
HSK Learning - Master Chinese Levels 1-6