閱
Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 1 (1-3 Nét)
Bộ thủ (Radicals) là thành phần cấu tạo nên chữ Hán, giúp việc học, ghi nhớ và tra cứu từ điển trở nên dễ dàng hơn. Dưới đây là danh sách 60 bộ thủ đầu tiên trong tổng số 214 bộ thủ Khang Hi, bao gồm các bộ có 1, 2 và 3 nét.
Xem thêm:
1. Bộ thủ 1 nét (6 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 一 | yī | Nhất | Số một | 三, 丁 |
| 2 | 丨 | gǔn | Cổn | Nét sổ dọc | 中 |
| 3 | 丶 | zhǔ | Chủ | Điểm, chấm | 丸 |
| 4 | 丿 | piě | Phiệt | Nét phẩy, xiên trái | 么 |
| 5 | 乙 | yǐ | Ất | Vị trí thứ 2 trong thiên can | 九, 乞 |
| 6 | 亅 | jué | Quyết | Nét sổ có móc | 了, 事 |
2. Bộ thủ 2 nét (23 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 二 | èr | Nhị | Số hai | 五 |
| 8 | 亠 | tóu | Đầu | Không có nghĩa cụ thể (thường là nắp, đầu) | 京, 亡 |
| 9 | 人 (亻) | rén | Nhân | Người | 你, 他, 全 |
| 10 | 儿 | ér | Nhi | Trẻ con, con trai | 兄, 光 |
| 11 | 入 | rù | Nhập | Vào | 内 |
| 12 | 八 | bā | Bát | Số tám | 公, 六 |
| 13 | 冂 | jiōng | Quynh | Vùng biên giới xa | 冈 |
| 14 | 冖 | mì | Mịch | Trùm khăn lên | 写, 冠 |
| 15 | 冫 | bīng | Băng | Nước đá (Băng) | 冬, 冷 |
| 16 | 几 | jī | Kỷ | Cái ghế | 凡, 凤 |
| 17 | 凵 | qū | Khảm | Há miệng | 凶, 出 |
| 18 | 刀 (刂) | dāo | Đao | Con dao, vũ khí | 切, 分, 别 |
| 19 | 力 | lì | Lực | Sức mạnh | 加, 动 |
| 20 | 勹 | bāo | Bao | Bao bọc | 包, 勺 |
| 21 | 匕 | bǐ | Tỷ | Cái thìa | 北, 化 |
| 22 | 匚 | fāng | Phương | Tủ đựng | 医, 匹 |
| 23 | 匸 | xì | Hệ | Che đậy, giấu giếm | 区 |
| 24 | 十 | shí | Thập | Số mười | 华, 南 |
| 25 | 卜 | bǔ | Bốc | Xem bói | 卡, 占 |
| 26 | 卩 | jié | Tiết | Đốt tre | 印, 危 |
| 27 | 厂 | hǎn | Hán | Sườn núi, vách đá | 厚, 原 |
| 28 | 厶 | sī | Khư/Tư | Riêng tư | 去, 参 |
| 29 | 又 | yòu | Hựu | Lại, nữa (cánh tay phải) | 友, 双 |
3. Bộ thủ 3 nét (31 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 口 | kǒu | Khẩu | Cái miệng | 吃, 喝, 叫 |
| 31 | 囗 | wéi | Vy | Vây quanh | 国, 园 |
| 32 | 土 | tǔ | Thổ | Đất | 地, 城 |
| 33 | 士 | shì | Sĩ | Kẻ sĩ, quan | 声, 壳 |
| 34 | 夂 | zhǐ | Truy | Đi sau | 各 |
| 35 | 夊 | suī | Truy | Đi chậm | 复 |
| 36 | 夕 | xī | Tịch | Đêm tối | 外, 多 |
| 37 | 大 | dà | Đại | To lớn | 天, 太 |
| 38 | 女 | nǚ | Nữ | Phụ nữ, con gái | 好, 妈, 她 |
| 39 | 子 | zǐ | Tử | Con cái | 字, 学 |
| 40 | 宀 | mián | Miên | Mái nhà | 家, 安 |
| 41 | 寸 | cùn | Thốn | Tấc (đơn vị đo), một chút | 对 |
| 42 | 小 | xiǎo | Tiểu | Nhỏ bé | 少 |
| 43 | 尢 | wāng | Uông | Yếu đuối | 就 |
| 44 | 尸 | shī | Thi | Xác chết | 居, 屋 |
| 45 | 屮 | chè | Triệt | Mầm non | 屯 |
| 46 | 山 | shān | Sơn | Núi | 岁, 岩 |
| 47 | 巛 | chuān | Xuyên | Sông ngòi | 川, 州 |
| 48 | 工 | gōng | Công | Công việc, thợ | 左, 差 |
| 49 | 己 | jǐ | Kỷ | Bản thân | 已 |
| 50 | 巾 | jīn | Cân | Cái khăn | 布, 市 |
| 51 | 干 | gān | Can | Thiên can, can dự | 平, 年 |
| 52 | 幺 | yāo | Yêu | Nhỏ nhắn | 幼 |
| 53 | 广 | guǎng | Nghiễm | Mái nhà (nghĩa rộng hơn miên) | 床, 店 |
| 54 | 廴 | yǐn | Dẫn | Bước dài | 建 |
| 55 | 廾 | gǒng | Củng | Chắp tay | 开 |
| 56 | 弋 | yì | Dực | Bắn, chiếm lấy | 式 |
| 57 | 弓 | gōng | Cung | Cái cung | 弟, 引 |
| 58 | 彐 | jì | Kệ | Đầu con heo | 录 (một phần) |
| 59 | 彡 | shān | Sam | Lông tóc | 形, 影 |
| 60 | 彳 | chì | Xích | Bước chân trái | 很, 往 |
Tiếp theo
Khám phá tiếp phần 2 với các bộ thủ từ 4 đến 6 nét tại đây: 👉 Phần 2: Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung (4-6 Nét)