LessonsVocabularyPractice
書

Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 1: 1-3 Nét

2024-05-22
10 phút đọc

Phần 1 của chuỗi bài viết tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung, bao gồm 60 bộ thủ đầu tiên có từ 1 đến 3 nét. Kèm bảng tra cứu Hán Việt, Pinyin và nghĩa chi tiết.

閱

Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 1 (1-3 Nét)

Bộ thủ (Radicals) là thành phần cấu tạo nên chữ Hán, giúp việc học, ghi nhớ và tra cứu từ điển trở nên dễ dàng hơn. Dưới đây là danh sách 60 bộ thủ đầu tiên trong tổng số 214 bộ thủ Khang Hi, bao gồm các bộ có 1, 2 và 3 nét.

Xem thêm:

1. Bộ thủ 1 nét (6 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
1一yīNhấtSố một三, 丁
2丨gǔnCổnNét sổ dọc中
3丶zhǔChủĐiểm, chấm丸
4丿piěPhiệtNét phẩy, xiên trái么
5乙yǐẤtVị trí thứ 2 trong thiên can九, 乞
6亅juéQuyếtNét sổ có móc了, 事

2. Bộ thủ 2 nét (23 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
7二èrNhịSố hai五
8亠tóuĐầuKhông có nghĩa cụ thể (thường là nắp, đầu)京, 亡
9人 (亻)rénNhânNgười你, 他, 全
10儿érNhiTrẻ con, con trai兄, 光
11入rùNhậpVào内
12八bāBátSố tám公, 六
13冂jiōngQuynhVùng biên giới xa冈
14冖mìMịchTrùm khăn lên写, 冠
15冫bīngBăngNước đá (Băng)冬, 冷
16几jīKỷCái ghế凡, 凤
17凵qūKhảmHá miệng凶, 出
18刀 (刂)dāoĐaoCon dao, vũ khí切, 分, 别
19力lìLựcSức mạnh加, 动
20勹bāoBaoBao bọc包, 勺
21匕bǐTỷCái thìa北, 化
22匚fāngPhươngTủ đựng医, 匹
23匸xìHệChe đậy, giấu giếm区
24十shíThậpSố mười华, 南
25卜bǔBốcXem bói卡, 占
26卩jiéTiếtĐốt tre印, 危
27厂hǎnHánSườn núi, vách đá厚, 原
28厶sīKhư/TưRiêng tư去, 参
29又yòuHựuLại, nữa (cánh tay phải)友, 双

3. Bộ thủ 3 nét (31 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
30口kǒuKhẩuCái miệng吃, 喝, 叫
31囗wéiVyVây quanh国, 园
32土tǔThổĐất地, 城
33士shìSĩKẻ sĩ, quan声, 壳
34夂zhǐTruyĐi sau各
35夊suīTruyĐi chậm复
36夕xīTịchĐêm tối外, 多
37大dàĐạiTo lớn天, 太
38女nǚNữPhụ nữ, con gái好, 妈, 她
39子zǐTửCon cái字, 学
40宀miánMiênMái nhà家, 安
41寸cùnThốnTấc (đơn vị đo), một chút对
42小xiǎoTiểuNhỏ bé少
43尢wāngUôngYếu đuối就
44尸shīThiXác chết居, 屋
45屮chèTriệtMầm non屯
46山shānSơnNúi岁, 岩
47巛chuānXuyênSông ngòi川, 州
48工gōngCôngCông việc, thợ左, 差
49己jǐKỷBản thân已
50巾jīnCânCái khăn布, 市
51干gānCanThiên can, can dự平, 年
52幺yāoYêuNhỏ nhắn幼
53广guǎngNghiễmMái nhà (nghĩa rộng hơn miên)床, 店
54廴yǐnDẫnBước dài建
55廾gǒngCủngChắp tay开
56弋yìDựcBắn, chiếm lấy式
57弓gōngCungCái cung弟, 引
58彐jìKệĐầu con heo录 (một phần)
59彡shānSamLông tóc形, 影
60彳chìXíchBước chân trái很, 往

Tiếp theo

Khám phá tiếp phần 2 với các bộ thủ từ 4 đến 6 nét tại đây: 👉 Phần 2: Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung (4-6 Nét)

學

Khám Phá Chiều Sâu Ngôn Ngữ

Hành trình vạn dặm bắt đầu từ những bước chân đầu tiên. Hãy cùng chúng tôi bồi đắp kiến thức và rèn luyện kỹ năng mỗi ngày.

Bắt Đầu Bài Học →
HSK Learning - Master Chinese Levels 1-6