LessonsVocabularyPractice

Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 2: 4-6 Nét

2024-05-23
12 phút đọc

Tiếp tục với phần 2 của chuỗi bài viết về 214 bộ thủ. Danh sách các bộ thủ từ 4 đến 6 nét, bao gồm những bộ phổ biến nhất như Mộc, Thủy, Hỏa.

Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 2 (4-6 Nét)

Chào mừng bạn trở lại với loạt bài tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu các bộ thủ có từ 4 đến 6 nét. Đây là nhóm chứa rất nhiều bộ thủ quan trọng và xuất hiện tần suất cao trong tiếng Trung.

Xem thêm:

4. Bộ thủ 4 nét (34 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
61心 (忄)xīnTâmTim, lòng, tâm trí想, 忘, 情
62QuaCây qua (vũ khí cổ)成, 战
63HộCửa một cánh, hộ gia đình房, 所
64手 (扌)shǒuThủTay打, 找, 拿
65zhīChiCành cây, chi nhánh
66攴 (攵)PhộcĐánh khẽ放, 教
67wénVănVăn chương, văn hóa
68dǒuĐấuCái đấu (đong lương thực)
69jīnCânCái rìu, cái cân
70fāngPhươngVuông, phương hướng房, 放
71Không
72NhậtMặt trời, ngày明, 时
73yuēViếtNói rằng电 (phần dưới), 替
74yuèNguyệtMặt trăng, tháng有, 朋
75MộcCây, gỗ本, 来, 林
76qiànKhiếmThiếu, nợ歌, 欢
77zhǐChỉDừng lại正, 此
78dǎiĐãiXấu, tệ, chết
79shūThùBinh khí dài
80Chớ, đừng母, 每
81TỷSo sánh
82máoMaoLông
83shìThịHọ, dòng họ
84KhíHơi nước, không khí
85水 (氵)shuǐThủyNước没,海, 河
86火 (灬)huǒHỏaLửa热, 点, 烧
87爪 (爫)zhuǎTrảoMóng vuốt爱, 采
88PhụCha爸, 爷
89yáoHàoHào (trong kinh dịch)(Hiếm gặp độc lập)
90qiángTườngTấm gỗ bên trái
91piànPhiếnTấm, mảnh
92NhaRăng
93牛 (牜)niúNgưuCon trâu, bò特, 物
94犬 (犭)quǎnKhuyểnCon chó猫, 狗

5. Bộ thủ 5 nét (23 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
95xuánHuyềnMàu đen, huyền bí
96玉 (王)NgọcĐá quý玩, 现
97guāQuaQuả dưa
98NgõaNgói
99gānCamNgọt某, 甜
100shēngSinhSinh ra, sống
101yòngDụngDùng
102tiánĐiềnRuộng男, 画
103ThấtĐơn vị đo vải蛋 (phần trên)
104NạchBệnh tật病, 痛
105BátGạt ra, đạp ra
106báiBạchTrắng百, 的
107Da
108mǐnMãnhBát đĩa盘, 盒
109MụcMắt眼, 看
110máoMâuCây giáo
111shǐThỉMũi tên知, 短
112shíThạchĐá破, 确
113示 (礻)shìThịChỉ thị, thần linh社, 视
114róuNhựuVết chân thú
115HòaLúa和, 秋
116xuéHuyệtHang lỗ空, 穿
117LậpĐứng站, 位

6. Bộ thủ 6 nét (29 bộ)

STTBộ thủPinyinHán ViệtÝ nghĩaVí dụ
118竹 ()zhúTrúcTre trúc
119MễGạo饭, 糖
120糸 (纟)MịchSợi tơ红, 给
121fǒuPhẫuĐồ sành
122网 (罒)wǎngVõngCái lưới买 (phần trên), 罗
123yángDươngCon dê美, 群
124Lông vũ
125lǎoLãoGià
126érNhiMà, và
127lěiLỗiCai cày
128ěrNhĩTai
129DuậtCây bút
130肉 (月)ròuNhụcThịt (thường viết giống bộ Nguyệt)胖, 脚
131chénThầnBầy tôi
132TựBản thân
133zhìChíĐến
134jiùCữuCái cối
135shéThiệtCái lưỡi
136chuǎnSuyểnSai lệch
137zhōuChuCái thuyền
138gènCấnQuẻ cấn, dừng lại
139SắcMàu sắc
140艸 (艹)cǎoThảoCỏ花, 茶
141Con hổ
142chóngTrùngCôn trùng蛇, 虽
143xuèHuyếtMáu
144xíngHànhĐi, làm
145衣 (衤)YQuần áo衬, 衫
146áÁChe đậy西 (Tây)

Tiếp theo

Khám phá nốt phần 3 với các bộ thủ từ 7 nét trở lên tại đây: 👉 Phần 3: Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần Cuối (7-17 Nét)

Khám Phá Chiều Sâu Ngôn Ngữ

Hành trình vạn dặm bắt đầu từ những bước chân đầu tiên. Hãy cùng chúng tôi bồi đắp kiến thức và rèn luyện kỹ năng mỗi ngày.

Bắt Đầu Bài Học →
HSK Learning - Master Chinese Levels 1-6