閱
Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần 2 (4-6 Nét)
Chào mừng bạn trở lại với loạt bài tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu các bộ thủ có từ 4 đến 6 nét. Đây là nhóm chứa rất nhiều bộ thủ quan trọng và xuất hiện tần suất cao trong tiếng Trung.
Xem thêm:
4. Bộ thủ 4 nét (34 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | 心 (忄) | xīn | Tâm | Tim, lòng, tâm trí | 想, 忘, 情 |
| 62 | 戈 | gē | Qua | Cây qua (vũ khí cổ) | 成, 战 |
| 63 | 户 | hù | Hộ | Cửa một cánh, hộ gia đình | 房, 所 |
| 64 | 手 (扌) | shǒu | Thủ | Tay | 打, 找, 拿 |
| 65 | 支 | zhī | Chi | Cành cây, chi nhánh | 技 |
| 66 | 攴 (攵) | pū | Phộc | Đánh khẽ | 放, 教 |
| 67 | 文 | wén | Văn | Văn chương, văn hóa | 这 |
| 68 | 斗 | dǒu | Đấu | Cái đấu (đong lương thực) | 料 |
| 69 | 斤 | jīn | Cân | Cái rìu, cái cân | 新 |
| 70 | 方 | fāng | Phương | Vuông, phương hướng | 房, 放 |
| 71 | 无 | wú | Vô | Không | 既 |
| 72 | 日 | rì | Nhật | Mặt trời, ngày | 明, 时 |
| 73 | 曰 | yuē | Viết | Nói rằng | 电 (phần dưới), 替 |
| 74 | 月 | yuè | Nguyệt | Mặt trăng, tháng | 有, 朋 |
| 75 | 木 | mù | Mộc | Cây, gỗ | 本, 来, 林 |
| 76 | 欠 | qiàn | Khiếm | Thiếu, nợ | 歌, 欢 |
| 77 | 止 | zhǐ | Chỉ | Dừng lại | 正, 此 |
| 78 | 歹 | dǎi | Đãi | Xấu, tệ, chết | 死 |
| 79 | 殳 | shū | Thù | Binh khí dài | 段 |
| 80 | 毋 | wú | Vô | Chớ, đừng | 母, 每 |
| 81 | 比 | bǐ | Tỷ | So sánh | 毕 |
| 82 | 毛 | máo | Mao | Lông | 笔 |
| 83 | 氏 | shì | Thị | Họ, dòng họ | 民 |
| 84 | 气 | qì | Khí | Hơi nước, không khí | 氛 |
| 85 | 水 (氵) | shuǐ | Thủy | Nước | 没,海, 河 |
| 86 | 火 (灬) | huǒ | Hỏa | Lửa | 热, 点, 烧 |
| 87 | 爪 (爫) | zhuǎ | Trảo | Móng vuốt | 爱, 采 |
| 88 | 父 | fù | Phụ | Cha | 爸, 爷 |
| 89 | 爻 | yáo | Hào | Hào (trong kinh dịch) | (Hiếm gặp độc lập) |
| 90 | 爿 | qiáng | Tường | Tấm gỗ bên trái | 状 |
| 91 | 片 | piàn | Phiến | Tấm, mảnh | 版 |
| 92 | 牙 | yá | Nha | Răng | 雅 |
| 93 | 牛 (牜) | niú | Ngưu | Con trâu, bò | 特, 物 |
| 94 | 犬 (犭) | quǎn | Khuyển | Con chó | 猫, 狗 |
5. Bộ thủ 5 nét (23 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 95 | 玄 | xuán | Huyền | Màu đen, huyền bí | 率 |
| 96 | 玉 (王) | yù | Ngọc | Đá quý | 玩, 现 |
| 97 | 瓜 | guā | Qua | Quả dưa | 瓢 |
| 98 | 瓦 | wǎ | Ngõa | Ngói | 瓶 |
| 99 | 甘 | gān | Cam | Ngọt | 某, 甜 |
| 100 | 生 | shēng | Sinh | Sinh ra, sống | 产 |
| 101 | 用 | yòng | Dụng | Dùng | 甩 |
| 102 | 田 | tián | Điền | Ruộng | 男, 画 |
| 103 | 疋 | pǐ | Thất | Đơn vị đo vải | 蛋 (phần trên) |
| 104 | 疒 | nè | Nạch | Bệnh tật | 病, 痛 |
| 105 | 癶 | bō | Bát | Gạt ra, đạp ra | 登 |
| 106 | 白 | bái | Bạch | Trắng | 百, 的 |
| 107 | 皮 | pí | Bì | Da | 破 |
| 108 | 皿 | mǐn | Mãnh | Bát đĩa | 盘, 盒 |
| 109 | 目 | mù | Mục | Mắt | 眼, 看 |
| 110 | 矛 | máo | Mâu | Cây giáo | 柔 |
| 111 | 矢 | shǐ | Thỉ | Mũi tên | 知, 短 |
| 112 | 石 | shí | Thạch | Đá | 破, 确 |
| 113 | 示 (礻) | shì | Thị | Chỉ thị, thần linh | 社, 视 |
| 114 | 禸 | róu | Nhựu | Vết chân thú | 离 |
| 115 | 禾 | hé | Hòa | Lúa | 和, 秋 |
| 116 | 穴 | xué | Huyệt | Hang lỗ | 空, 穿 |
| 117 | 立 | lì | Lập | Đứng | 站, 位 |
6. Bộ thủ 6 nét (29 bộ)
| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 竹 ( | ) | zhú | Trúc | Tre trúc |
| 119 | 米 | mǐ | Mễ | Gạo | 饭, 糖 |
| 120 | 糸 (纟) | mì | Mịch | Sợi tơ | 红, 给 |
| 121 | 缶 | fǒu | Phẫu | Đồ sành | 缺 |
| 122 | 网 (罒) | wǎng | Võng | Cái lưới | 买 (phần trên), 罗 |
| 123 | 羊 | yáng | Dương | Con dê | 美, 群 |
| 124 | 羽 | yǔ | Vũ | Lông vũ | 习 |
| 125 | 老 | lǎo | Lão | Già | 考 |
| 126 | 而 | ér | Nhi | Mà, và | 耐 |
| 127 | 耒 | lěi | Lỗi | Cai cày | 耕 |
| 128 | 耳 | ěr | Nhĩ | Tai | 闻 |
| 129 | 聿 | yù | Duật | Cây bút | 建 |
| 130 | 肉 (月) | ròu | Nhục | Thịt (thường viết giống bộ Nguyệt) | 胖, 脚 |
| 131 | 臣 | chén | Thần | Bầy tôi | 卧 |
| 132 | 自 | zì | Tự | Bản thân | 息 |
| 133 | 至 | zhì | Chí | Đến | 到 |
| 134 | 臼 | jiù | Cữu | Cái cối | 旧 |
| 135 | 舌 | shé | Thiệt | Cái lưỡi | 乱 |
| 136 | 舛 | chuǎn | Suyển | Sai lệch | 舞 |
| 137 | 舟 | zhōu | Chu | Cái thuyền | 船 |
| 138 | 艮 | gèn | Cấn | Quẻ cấn, dừng lại | 很 |
| 139 | 色 | sè | Sắc | Màu sắc | 艳 |
| 140 | 艸 (艹) | cǎo | Thảo | Cỏ | 花, 茶 |
| 141 | 虍 | hū | Hô | Con hổ | 虎 |
| 142 | 虫 | chóng | Trùng | Côn trùng | 蛇, 虽 |
| 143 | 血 | xuè | Huyết | Máu | 众 |
| 144 | 行 | xíng | Hành | Đi, làm | 街 |
| 145 | 衣 (衤) | yī | Y | Quần áo | 衬, 衫 |
| 146 | á | yà | Á | Che đậy | 西 (Tây) |
Tiếp theo
Khám phá nốt phần 3 với các bộ thủ từ 7 nét trở lên tại đây: 👉 Phần 3: Tổng Hợp 214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Phần Cuối (7-17 Nét)